CORTIS - REDRED Altyazı (SRT) [03:28-208-0-vi]

"Sanatçı adı ve şarkı adı" veya "şarkının tam adı" vb. gibi girin. Veya medya dosyasını buraya sürükleyip bırakın (Drag/Drop).
Sanatçılar: A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | #

Şarkıcı: CORTIS | Parça: REDRED

CAPTCHA: captcha

CORTIS - REDRED Altyazı (SRT) (03:28-208-0-vi) (ÖN İZLEME)


......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................

0
00:00:08,176 --> 00:00:09,707
Vanilla latte nóng, nhấp một sip

1
00:00:10,011 --> 00:00:11,680
Caffeine lại bắt đầu kickin in

2
00:00:11,977 --> 00:00:13,657
Đêm hôm qua làm được một con beat

3
00:00:13,964 --> 00:00:16,096
Lưu vào điện thoại rồi
bước chân ra đường

4
00:00:16,130 --> 00:00:18,083
Cả năm đứa lắc đầu vòng vòng

5
00:00:18,117 --> 00:00:20,058
Khóe môi nhếch lên cười hihi

6
00:00:20,092 --> 00:00:22,042
Chuyển điện thoại sang chế độ DND

7
00:00:22,076 --> 00:00:23,941
Seeing all kinds of green green

8
00:00:23,975 --> 00:00:25,560
Suỵt, giữa trời lạnh cóng

9
00:00:25,790 --> 00:00:27,528
I put my hands in my pocket

10
00:00:27,816 --> 00:00:29,445
Outside giữa đêm muộn

11
00:00:29,751 --> 00:00:31,492
Lao nhanh đến nơi vắng bóng người

12
00:00:31,712 --> 00:00:33,479
I’ll do that sh- all with my team

13
00:00:33,960 --> 00:00:35,484
Dù là mấy trò người ta
ghét cay ghét đắng

14
00:00:35,918 --> 00:00:37,892
Mặc kệ đấy, get it get it

15
00:00:37,926 --> 00:00:39,892
Đèn giao thông đã đổi
sang màu green green

16
00:00:39,926 --> 00:00:41,874
Gió chiều nào theo chiều
ấy (that’s red-red)

17
00:00:41,908 --> 00:00:43,867
Dè chừng từng chút một
(that’s red-red)

18
00:00:43,901 --> 00:00:45,877
Rụt rè khúm núm (that’s red-red)

19
00:00:45,911 --> 00:00:47,777
Vượt rào mới là green green

20
00:00:47,811 --> 00:00:49,787
Che mông lại (that’s red-red)

21
00:00:49,821 --> 00:00:51,751
Dòm ngó xung quanh (that’s red-red)

22
00:00:51,785 --> 00:00:53,782
Vờ ra vẻ ngầu lòi (that’s red-red)

23
00:00:53,816 --> 00:00:55,652
You should come mess with the team

24
00:00:55,686 --> 00:00:57,725
Nhét hết đồng bọn lên một chiếc xe tải

25
00:00:57,759 --> 00:00:59,728
Rồi lao ra đường chạy vòng vòng

26
00:00:59,762 --> 00:01:01,675
Lượn phố rồi về lại studio

27
00:01:01,709 --> 00:01:03,660
Cookin up til we get stinky

28
00:01:03,694 --> 00:01:05,671
Gió chiều nào theo chiều
ấy (that’s red-red)

29
00:01:05,705 --> 00:01:07,613
Dè chừng từng chút một
(that’s red-red)

30
00:01:07,647 --> 00:01:09,610
Rụt rè khúm núm (that’s red-red)

31
00:01:09,644 --> 00:01:11,129
You should come mess with the team

32
00:01:11,163 --> 00:01:12,143
They called me a freak

33
00:01:12,177 --> 00:01:13,135
Tôi nhập tâm hết sức, yeah

34
00:01:13,169 --> 00:01:14,122
Tạo ra các tracks, yeah

35
00:01:14,156 --> 00:01:15,081
Nghe xong tụ lại cả hội friends, yeah

36
00:01:15,115 --> 00:01:17,070
Mỗi ngày trôi qua lại
càng đông hơn, pack

37
00:01:17,104 --> 00:01:19,034
Tôi bước đi như dân chơi
thứ thiệt, step

38
00:01:19,475 --> 00:01:21,546
Screaming loud like yeah yeah

39
00:01:21,580 --> 00:01:23,517
Gật gù theo like yeah yeah

40
00:01:23,551 --> 00:01:25,505
F1, đừng có giơ red flag

41
00:01:25,539 --> 00:01:27,013
You should come mess with the team

42
00:01:27,047 --> 00:01:27,964
(Tell me what’s red)

43
00:01:27,998 --> 00:01:29,979
Thành phố bị bỏ mặc lạnh
lẽo, city (that’s red)

44
00:01:30,013 --> 00:01:31,930
Bụi đóng đầy trên chiếc
CD (that’s red)

45
00:01:31,964 --> 00:01:33,460
Mấy sân khấu yên ắng chán phèo

46
00:01:33,494 --> 00:01:35,875
Ức chế quá, đầu tôi bừng
đỏ (that’s red)

47
00:01:35,909 --> 00:01:37,615
We gotta pop out to show how

48
00:01:37,649 --> 00:01:39,592
Học lại đi nhé, you gotta note down

49
00:01:39,626 --> 00:01:41,380
Nhào vô, gây loạn lần thứ hai

50
00:01:41,414 --> 00:01:43,315
Đèn giao thông đã đổi
sang màu green green

51
00:01:43,349 --> 00:01:45,330
Gió chiều nào theo chiều
ấy (that’s red-red)

52
00:01:45,364 --> 00:01:47,310
Dè chừng từng chút một
(that’s red-red)

53
00:01:47,344 --> 00:01:49,314
Rụt rè khúm núm (that’s red-red)

54
00:01:49,348 --> 00:01:51,262
Vượt rào mới là green green

55
00:01:51,296 --> 00:0...........
......................................................................
......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................
......................................................................

CAPTCHA: captcha

Tarayıcınızda javascript'i ETKİNLEŞTİRİN!

CORTIS - REDRED Altyazı (SRT) - 03:28-208-0-vi

CAPTCHA: captcha

Yukarıdaki CAPTCHA'yı girdikten sonra aşağıdaki düğmeler kullanılır.

Sansürsüz vesiyon

▼ CORTIS - REDRED.vi.lrc Lirik (.LRC) (basit)

▼ CORTIS - REDRED.vi.lrc Lirik (.LRC) (gelişmiş)

▼ CORTIS - REDRED.vi.srt Altyazı (.SRT)

▼ CORTIS - REDRED.vi.vtt Altyazı WebVTT (.vtt)

YUKARIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANDIĞINIZDA ALTYAZILARI SADECE KİŞİSEL, TİCARİ OLMAYAN AMAÇLAR İÇİN KULLANACAĞINIZI, İZİN ALMADAN İNTERNETTE YENİDEN DAĞITMAYACAĞINIZI VE YÜKLEMEYECEĞİNİZİ TAAHHÜT VE KABUL EDİYORSUNUZ. TEŞEKKÜR EDERİZ.

Not: Bazı kelimeler sansürlenmiş olabilir. Bu sadece önizleme içindir. Yukarıdaki düğmeleri kullanarak altyazıları edindiğinizde sansürsüz sürümü edinmiş olacaksınız. Altyazılarda hata bulursanız bu adrese bildirin

Lütfen PATREON'da beni destekleyin! Teşekkürler!