Şarkıcı: CORTIS
|
Parça: REDRED
CORTIS - REDRED Lirik (LRC) (03:28-208-0-vi) (ÖN İZLEME)
......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................
[00:08.18]Vanilla latte nóng, nhấp một sip
[00:10.01]Caffeine lại bắt đầu kickin in
[00:11.98]Đêm hôm qua làm được một con beat
[00:13.96]Lưu vào điện thoại rồi bước chân ra đường
[00:16.13]Cả năm đứa lắc đầu vòng vòng
[00:18.12]Khóe môi nhếch lên cười hihi
[00:20.09]Chuyển điện thoại sang chế độ DND
[00:22.08]Seeing all kinds of green green
[00:23.98]Suỵt, giữa trời lạnh cóng
[00:25.79]I put my hands in my pocket
[00:27.82]Outside giữa đêm muộn
[00:29.75]Lao nhanh đến nơi vắng bóng người
[00:31.71]I’ll do that sh- all with my team
[00:33.96]Dù là mấy trò người ta ghét cay ghét đắng
[00:35.92]Mặc kệ đấy, get it get it
[00:37.93]Đèn giao thông đã đổi sang màu green green
[00:39.93]Gió chiều nào theo chiều ấy (that’s red-red)
[00:41.91]Dè chừng từng chút một (that’s red-red)
[00:43.90]Rụt rè khúm núm (that’s red-red)
[00:45.91]Vượt rào mới là green green
[00:47.81]Che mông lại (that’s red-red)
[00:49.82]Dòm ngó xung quanh (that’s red-red)
[00:51.78]Vờ ra vẻ ngầu lòi (that’s red-red)
[00:53.82]You should come mess with the team
[00:55.69]Nhét hết đồng bọn lên một chiếc xe tải
[00:57.76]Rồi lao ra đường chạy vòng vòng
[00:59.76]Lượn phố rồi về lại studio
[01:01.71]Cookin up til we get stinky
[01:03.69]Gió chiều nào theo chiều ấy (that’s red-red)
[01:05.70]Dè chừng từng chút một (that’s red-red)
[01:07.65]Rụt rè khúm núm (that’s red-red)
[01:09.64]You should come mess with the team
[01:11.16]They called me a freak
[01:12.18]Tôi nhập tâm hết sức, yeah
[01:13.17]Tạo ra các tracks, yeah
[01:14.16]Nghe xong tụ lại cả hội friends, yeah
[01:15.12]Mỗi ngày trôi qua lại càng đông hơn, pack
[01:17.10]Tôi bước đi như dân chơi thứ thiệt, step
[01:19.48]Screaming loud like yeah yeah
[01:21.58]Gật gù theo like yeah yeah
[01:23.55]F1, đừng có giơ red flag
[01:25.54]You should come mess with the team
[01:27.05](Tell me what’s red)
[01:27.100]Thành phố bị bỏ mặc lạnh lẽo, city (that’s red)
[01:30.01]Bụi đóng đầy trên chiếc CD (that’s red)
[01:31.96]Mấy sân khấu yên ắng chán phèo
[01:33.49]Ức chế quá, đầu tôi bừng đỏ (that’s red)
[01:35.91]We gotta pop out to show how
[01:37.65]Học lại đi nhé, you gotta note down
[01:39.63]Nhào vô, gây loạn lần thứ hai
[01:41.41]Đèn giao thông đã đổi sang màu green green
[01:43.35]Gió chiều nào theo chiều ấy (that’s red-red)
[01:45.36]Dè chừng từng chút một (that’s red-red)
[01:47.34]Rụt rè khúm núm (that’s red-red)
[01:49.35]Vượt rào mới là green green
[0...........
......................................................................
......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................
......................................................................