Şarkıcı: KEY
|
Parça: Gasoline
KEY - Gasoline Altyazı (vtt) (03:24-204-0-vi) (ÖN İZLEME)
......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................
WEBVTT
00:00:11.492 --> 00:00:13.049
Ngay bây giờ Go Now I know
00:00:13.099 --> 00:00:14.608
Breakthrough Stay strong
00:00:14.658 --> 00:00:16.226
How you act How you aim
00:00:16.276 --> 00:00:18.181
You the champ Cuz u gotta be the
00:00:18.656 --> 00:00:20.069
A-list (Champ)
00:00:20.119 --> 00:00:21.686
The latest (Champ)
00:00:21.736 --> 00:00:23.213
Made it (Champ)
00:00:23.263 --> 00:00:24.939
I’m ready (Champion)
00:00:24.989 --> 00:00:26.566
Big rings (Champ)
00:00:26.616 --> 00:00:28.068
Your scream (Champ)
00:00:28.068 --> 00:00:29.743
The latest (Champ)
00:00:29.793 --> 00:00:30.993
A-list (Champion)
00:00:31.043 --> 00:00:34.199
Thử kích tôi thêm nữa
đi, tôi đây chấp hết
00:00:34.199 --> 00:00:37.366
Chỉ một mồi lửa nhỏ cũng đủ bùng lên
00:00:37.416 --> 00:00:40.619
Từ nguội lạnh đến đạp ga
vượt giới hạn tối đa
00:00:40.669 --> 00:00:43.217
Chuyển động thật nhạy
bén và nhanh nhẹn
00:00:43.766 --> 00:00:45.054
Tiến thẳng về phía trước
00:00:45.054 --> 00:00:46.649
Không bao giờ quay lại
(No turning back)
00:00:46.699 --> 00:00:48.219
Cuộc chơi với cái kết quá dễ đoán Game
00:00:48.269 --> 00:00:50.147
Tôi đây chẳng thèm tham
gia (I don't care)
00:00:50.197 --> 00:00:52.576
Every time mỗi khi hụt hơi
00:00:52.626 --> 00:00:56.567
Tuôn trào hết mọi cảm xúc và tôi
vẫn đang sống đây (Make my day)
00:00:56.617 --> 00:01:02.943
Woo Kích tôi thêm nữa
đi, dữ tợn vào Oh
00:01:02.993 --> 00:01:07.657
Woo Cũng chỉ làm tôi mạnh mẽ hơn thôi
00:01:07.707 --> 00:01:08.982
Try me now
00:01:09.032 --> 00:01:10.518
Ngay bây giờ Go Go
00:01:10.568 --> 00:01:12.172
Don’t you know know
00:01:12.222 --> 00:01:13.802
Fire my gasoline
00:01:13.852 --> 00:01:15.411
Đến cuối cùng chiến thắng
vẫn thuộc về tôi thôi
00:01:15.411 --> 00:01:16.982
Now I know know
00:01:17.032 --> 00:01:18.662
It’s a go go
00:01:18.662 --> 00:01:20.195
Shoot my gasoline
00:01:20.245 --> 00:01:22.367
Yeah I got it got it got it baby
00:01:22.641 --> 00:01:24.045
A-list (Champ)
00:01:24.095 --> 00:01:25.807
The latest (Champ)
00:01:25.857 --> 00:01:27.234
Made it (Champ)
00:01:27.284 --> 00:01:28.970
I’m ready (Champion)
00:01:29.020 --> 00:01:30.623
Big rings (Champ)
00:01:30.623 --> 00:01:32.048
Your scream (Champ)
00:01:32.098 --> 00:01:33.679
The latest (Champ)
00:01:33.729 --> 00:01:34.951
A-list (Champion)
00:01:35.001 --> 00:01:37.025
Đơn giản hơn xem nào
00:01:37.454 --> 00:01:40.507
Động vào là phát nổ đấy,
lo nhìn phía trước đi
00:01:41.842 --> 00:01:43.952
Ah like a dynamite
00:01:44.271 --> 00:01:45.601
Chẳng chút sợ hãi
00:01:45.651 --> 00:01:47.950
Đã từng buông bỏ mọi thứ
bao giờ chưa Nanana
00:01:48.000 --> 00:01:51.190
Khoảnh khắc này như trào
dâng đến choáng váng
00:01:51.240 --> 00:01:54.262
Chẳng cần quan tâm đến thứ hạng
I'm just driving on my own
00:01:54.312 --> 00:01:57.395
Kể cả lúc phát giác những trò
gian lận trở nên rối tung
00:01:57.445 --> 00:02:00.646
rồi cũng cháy rụi trong á...........
......................................................................
......................................................................
....... FUL LİRİK & ALTYAZI İÇİN AŞAĞIDAKİ DÜĞMELERİ KULLANINI .......
......................................................................
......................................................................