Progress: 1 / 1449 (0.07%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    demolition       Flash Player requiredGet Flash Player

* danh từ sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều to have plenty of money có nhiều tiền we are in plenty of time chúng ta còn có nhiều thì giờ to live in plenty sống sung túc here is cake in plenty có nhiều bánh ngọt, bánh ngọt dồi dào horn of plenty sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú) phó từ (thông tục) hoàn toàn, rất lắm it's plenty large enough thế là to lắm rồi

* danh từ sự chém giết, sự tàn sát a scene of carnage cảnh tàn sát; cảnh chiến địa

* danh từ sự phá huỷ; sự đánh đổ
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):