Progress: 1 / 1449 (0.07%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    garnish       Flash Player requiredGet Flash Player

* ngoại động từ bắn phá, ném bom, oanh tạc (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...)

* danh từ (như) garnishing (nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn) ngoại động từ bày biện hoa lá (lên món ăn) to garnish a fish dish with slices of lemon bày biện những lát chanh lên đĩa cá trang hoàng, tô điểm (pháp lý) gọi đến hầu toà

* danh từ chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc ngoại động từ (+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...) (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đào, bới nội động từ trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống tìm tòi, nghiên cứu sâu dốc đứng xuống (đường...) (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):