Progress: 1 / 7245 (0.01%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    pluck       Flash Player requiredGet Flash Player

* danh từ tiếng nói lắp bắp nội động từ nói lắp bắp

* danh từ sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo to give a pluck at someone's sleeve giật tay áo ai một cái sự nhổ (lông, tóc...), sự bức, sự hái (hoa, quả) sự gảy (đàn), sự búng bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt) sự gan dạ, sự can trường a man of pluck người gan dạ, người can trường to have plenty of pluck rất gan dạ, rất can trường sự đánh trượt, sự đánh hỏng (một thí sinh); sự thi hỏng, sự thi trượt ngoại động từ nhổ, bức hái to pluck weeds nhổ cỏ dại to pluck flowers hái hoa nhổ lông, vặt lông (chim) gẩy, búng (đàn, dây đàn) lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông" (nghĩa bóng) to pluck a pigeon "vặt lông" một anh ngốc đánh trượt, đánh hỏng (một thí sinh) (từ cổ,nghĩa cổ) (+ away) kéo, giật nội động từ ((thường) + at) kéo, giật to pluck up one's heart (spirits, courage) lấy hết can đảm

* danh từ sự lạm dụng, sự lộng hành abuse of power sự lạm quyền to remedy abuses sửa chữa thói lạm dụng thói xấu, hủ tục sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả sự nói xấu, sự gièm pha (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ an abuse of animals sự hành hạ súc vật ngoại động từ lạm dụng (quyền hành...) lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa nói xấu, gièm pha to abuse somebody behind his bock nói xấu sau lưng ai (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):