Progress: 1 / 6363 (0.02%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    wall       Flash Player requiredGet Flash Player

* danh từ chất lỏng đặc, trơn ướt (nhất là bùn); chất nhờn chất nhớt (do sên, ốc nhả ra)

* danh từ phần trăm three per_cent ba phần trăm

* danh từ tường, vách blank wall tường liền không cửa; tường không trang trí a wall of partition vách ngăn thàn, thành luỹ, thành quách the Great Wall of China vạn lý trường thành within the wall ở trong thành without the wall ở ngoại thành a wall of bayonets (nghĩa bóng) một bức thành lưỡi lê lối đi sát tường nhà trên hè đường to give somebody the wall nhường lối đi sát bờ tường trên hè đường cho ai; nhường lối đi tốt cho ai; nhường bước cho ai to take the wall of tranh lấy lối đi tốt của rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào (địa lý,địa chất) vách ngoài vỉa (giải phẫu) thành wall of the heart thành tim to go to the wall bị gạt bỏ bị phá sản, khánh kiệt; thất bại to push (drive) somebody to the wall dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí to run one's head against a wall húc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) to see through brick wall (xem) see walls have ears (xem) ear the weakest goes to the wall khôn sống vống chết with one's back against (to) the wall (xem) back ngoại động từ xây tường bao quanh, xây thành bao quanh to wall in xây tường xung quanh to wall off ngăn bằng một bức tường to wall up xây bịt lại to wall up an aperture xây bịt một lỗ hổng
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):