Progress: 1 / 6363 (0.02%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    pit       Flash Player requiredGet Flash Player

* phó từ vào lúc đầu, ban đầu

* từ đó

* danh từ hồ hầm khai thác, nơi khai thác hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall) to dig a pit for someone (nghĩa bóng) đặt bẫy ai, định đưa ai vào bẫy (như) cockpit (giải phẫu) hố, hốc, ổ, lõm the pit of the stomach lõm thượng vị lỗ rò (bệnh đậu mùa) chỗ ngồi hạng nhì; khán giả ở hạng nhì (trong rạp hát) trạm tiếp xăng thay lốp (trong một cuộc đua ô tô) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng giao dịch mua bán (the pit) địa ngục, âm ti ((cũng) the pit of helt) ngoại động từ để (rau...) xuống hầm trữ lương thực thả (hai con gà) vào sân chọi cho chọi nhau; (nghĩa bóng) đưa (ai) ra đọ sức với to pit someone against someone đưa ai ra đọ sức với ai làm cho bị rỗ a face pitted with smallpox mặt rỗ vì đậu mùa nội động từ giữ vết lằn (của ngón tay... khi ấn vào) (da, thịt...)
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):