Progress: 1 / 6363 (0.02%)     Choose Vocabulary: Powered By rentanadviser.com

Word:    armed       Flash Player requiredGet Flash Player

* (Econ) Đầu tư. + Thuật ngữ này được sử dụng phổ biến nhất để mô tả lưu lượng chi tiêu được dùng để tăng hay duy trì DUNG LƯỢNG VỐN thực tế.
* danh từ sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư (như) investiture (quân sự) sự bao vây, sự phong toả

* ngoại động từ withdrew; withdrawn rút, rút khỏi to withdraw the hand from the pocket rút tay ra khỏi túi rút, rút lui to withdraw troops from a position rút quân khỏi một vị trí to withdraw a sum of money rút một số tiền ra to withdraw a child from school cho một đứa bé thôi học rút, rút lại to withdraw an accusation rút một lời tố cáo (pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi to withdraw an order huỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng kéo (màn) nội động từ rút lui (khỏi một ni) after dinner they withdrew sau bữa com họ rút lui (quân sự) rút quân ra, rút ra to withdraw from a society rút ra khỏi một hội

* tính từ vũ trang armed forces lực lượng vũ trang armed insurrection cuộc khởi nghĩa vũ trang armed neutrality trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
Correct :0 , Wrong :0      Success :0.0% , Failure :0.0%   
Unfamiliar Words(Last 15 Words):